筏伕

fá fū phiệt phu

Hán Việt: phiệt phu · Pinyin: fá fū

Tổng quan

(như) raftsman, (kiến trúc) rui (ở mái nhà), lắp rui (vào mái nhà), cày cách luống (một miếng đất), người lái bè; người lái mảng, người đóng bè; người đóng mảng

Cấu tạo: (phiệt) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) raftsman, (kiến trúc) rui (ở mái nhà), lắp rui (vào mái nhà), cày cách luống (một miếng đất), người lái bè; người lái mảng, người đóng bè; người đóng mảng