phiệt

Hán Việt: phiệt · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 筏[fa2] bè (bằng gỗ)

筏喻 · 筏夫 · 筏子 · 筏蹉 · 筏运 · 筏喻經 · 筏蘇枳 · 筏蹉子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphiệt
Quảng Đôngfaat6
Nhật BảnIKADA
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄚˊ
Hán ngữ Trung cổbyat
Phản thiết房越切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cánh bè, tán dương phép Phật rất mầu cứu vớt cho người khỏi chìm đắm gọi là {từ hàng bảo phiệt} [慈航寶筏] ý nói cứu vớt được các chúng sinh vậy.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phiệt phiệt tử (bè nổi) [Eng: floated craft]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phịch ngồi phịch [Eng: raft]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 以竹、木或塑膠筒等材料併排編成,用來渡河或航行的簡易交通工具。如:「木筏」、「膠筏」。也稱為「筏子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筏 (形声。从竹,伐声。本义筏子) 同本义 筏,大曰筏,小曰桴,乘之渡水。--《广韵》 重五斤以上诸林木,渥水中,无过一筏。--《墨子·杂守》 无数涪江筏,鸣桡总发时。--杜甫《奉送崔都水翁下峡》 又如筏渡(用筏子渡水);筏工(以撑筏子为业的人) 筏(栰) fá用竹、木或兽皮等编排制做的水上交通运输工具竹~子。木~子。羊皮~子。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 筏[fa2]
  • CC-CEDICT raft (of logs)

ja

  • JMdict raft|forearm guard (made of thin metal plates)|skewered baby-eel kabayaki

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】房越切,音伐。與筏同。【爾雅·釋地疏】桴栰,編木爲之,大曰栰,小曰桴,乗之渡水。【類篇】海中大船。【魏書·李崇傳】有火栰。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 栰 · 𦨷 · 栰 · 筏 · 筏 · 栰 · 栰 · 筏