筏
Nôm phiệt
Pinyin: fá · Nôm: phiệt
Tổng quan
biến thể của 筏[fa2] bè (bằng gỗ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fá |
|---|---|
| Hán Việt | phiệt |
| Âm Nôm | phịch |
| Quảng Đông | faat6 |
| Nhật Bản | IKADA |
| Hàn Quốc | 벌 |
| Chú âm | ㄈㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byat |
| Phản thiết | 房越切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cánh bè, tán dương phép Phật rất mầu cứu vớt cho người khỏi chìm đắm gọi là từ hàng bảo phiệt [慈航寶筏] ý nói cứu vớt được các chúng sinh vậy
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bè 筏 ◎ Nôm: 𤿤 Tày: phè, vè [HTA 2003: 408]. Nguyên từ là phiệt 筏 (ABK: fá). Kiểu tái lập: *pie. ① dt. mảng ghép đơn sơ bằng tre nứa, dùng để vượt sông. Đài Tử Lăng cao, thu mát, bè Trương Khiên nhẹ, khách sang. (Ngôn chí 9.4). ② dt. HVVD mảng ghép đơn sơ bằng tre nứa, dùng để thuỷ canh hay làm chà cho cá. Ao quan thả gưởi hai bè muống, đất Bụt ương nhờ một rãnh mùng. (Thuật hứng 68.5)‖ Thuỷ hành rau muống lênh đênh một bè. (CNNA 70)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phẹt nhổ phẹt [Eng: to spit]
- Bảng Tra Chữ Nôm phiệt phiệt tử (bè nổi) [Eng: floated craft]
- Bảng Tra Chữ Nôm phịch ngồi phịch [Eng: raft]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 以竹、木或塑膠筒等材料併排編成,用來渡河或航行的簡易交通工具。如:「木筏」、「膠筏」。也稱為「筏子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筏 (形声。从竹,伐声。本义筏子) 同本义 筏,大曰筏,小曰桴,乘之渡水。--《广韵》 重五斤以上诸林木,渥水中,无过一筏。--《墨子·杂守》 无数涪江筏,鸣桡总发时。--杜甫《奉送崔都水翁下峡》 又如筏渡(用筏子渡水); 筏工(以撑筏子为业的人) 筏(栰) fá用竹、木或兽皮等编排制做的水上交通运输工具竹~子。木~子。羊皮~子。
Eng
- CC-CEDICT variant of 筏[fa2]
- CC-CEDICT raft (of logs)
- JMdict raft
- JMdict forearm guard (made of thin metal plates)
- JMdict skewered baby-eel kabayaki
ja
- JMdict 筏(いかだ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】房越切,音伐。與筏同。【爾雅·釋地疏】桴栰,編木爲之,大曰栰,小曰桴,乗之渡水。【類篇】海中大船。【魏書·李崇傳】有火栰。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 栰 · 𦨷 · 栰 · 筏 · 筏 · 栰 · 栰 · 筏