答言

dá yán đáp ngôn

Hán Việt: đáp ngôn · Pinyin: dá yán

Tổng quan

tiếp lời; đáp lời; trả lời。接著別人的話說;搭腔。 一連問了幾遍,沒有人答言。 hỏi mãi mà không ai đáp lời. 又沒問你,你答什麼言! chưa hỏi anh, anh trả lời làm gì!

Cấu tạo: (đáp) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp lời; đáp lời; trả lời。接著別人的話說;搭腔。 一連問了幾遍,沒有人答言。 hỏi mãi mà không ai đáp lời. 又沒問你,你答什麼言! chưa hỏi anh, anh trả lời làm gì!

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接着别人的话说;搭腔:一连问了几遍,没有人~|又没问你,你答什么言!

Eng

  • Cihui 答言 áyán n. reply