答
đápNôm đớp
Hán Việt: đáp · Pinyin: dā · Nôm: đớp
Tổng quan
Báo đáp, đáp lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dā |
|---|---|
| Hán Việt | đáp |
| Âm Nôm | đớp |
| Quảng Đông | daap3 |
| Mân Nam | tah |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 답 |
| Chú âm | ㄉㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | top |
| Baxter-Sagart | [t]ˤ[u]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]ˤ[u]p |
| Phản thiết | 都合切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Báo đáp, đáp lại. Trả lời lại
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đắp 答 / 㙮 / 荅 ◎ Ss đối ứng tăp, tum, dum (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 210]. ① đgt. xây, bảo vệ. Thục Đế để thành trêu tức, phong vương đắp luỹ khóc rân. (Điệp trận 250.6). ② đgt. phủ chăn lên mình. Lọn khuở đông, hằng nhờ bếp, suốt mùa hè, kẻo đắp chăn. (Trần tình 38.4)‖ Ngoài ấy dầu còn áo lẻ, cả lòng mượn đắp lấy hơi cùng. (Tích cảnh thi 208.4). ③ đgt. <từ cổ> đổi, lưu tích còn trong đắp đổi. Lấy khi phú quý đắp cơ hàn, vần chuyển chăng dừng sự thế gian (Bảo kính 133.1, 144.6). ④ đgt. <từ cổ> che tai, bịt tai không nghe [MQL 2001: 750]. Hễ tiếng dữ lành tai quản đắp, cầu ai khen miễn lệ…
- Giản Dị Hán Nôm hóp bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai) [Eng: relative of bamboo with small body and has no thorn]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đáp đáp lại; đáp ứng [Eng: to reply; to meet]
- Bảng Tra Chữ Nôm đớp cá đớp mồi; chó đớp [Eng: the fish-bites; dog bites]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hóp Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hóp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hóp Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.應允、對答。如:「答應」。 2.理睬、打招呼。如:「答理」。 [擬] 參見「答答」條。 [名] 姓。如古代有陶邑大夫答子,為答姓之始。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 答 (形声。从竹,合声。①本义以竹补篱。②答谢,报答) 回话; 应对 听言则答。--《诗·小雅·雨无止》 既发则答君而俟。--《仪礼·乡射礼记》 见渔人,乃大惊,问所以来。具答之。--陶潜《桃花源记》 兰芝仰头答理实如兄言。”--《乐府诗集·古诗为焦仲卿妻作》 渔歌互答。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 皆缄口不答。--清·纪昀《阅微草堂笔记》 又如应答如流; 答教(预先写好的准备答问的书面文字); 答言(用言语回答); 答语(回答的话; 应对的话) 报礼; 报答。引申为酬答 答 dā回答。专用于'答应'、'答理'等词。又见dá。 答 dá ①回答对~。 ②回报~谢。又见dā。 【答拜】礼节性回访。 【答辩】对别人提出的问题、指责、控告进行答复或申辩论文~。 【答对】回答别人的问话。 【答礼】回礼。 【答谢】对别人的帮助、招待表示感谢。
Eng
- CC-CEDICT bound form having the same meaning as the free word 答[da2], used in 答應, 答应[da1 ying5], 答理[da1 li5] etc
- CC-CEDICT to answer, to reply, to respond
other
- Nguồn khác 이 없다
- Nguồn khác Gánh. 祿历答㓜麻素𡊨 Lốc lếch tháp au mà tó tản (Kh.Q.) Vội vàng gánh mang về cho người ta
- Nguồn khác Cho. 芮𬙖𪥤給答 Rườn tẩư nưa cấp đáp (G.H.) Nhà dưới nhà trên cùng giúp cho
- Nguồn khác Đáp lại. Đối xử. 答情𥢅準準低賠 Đáp tình riêng chốn chốn đây viòi (S.T.) (Lấy tình riêng để đối xử khắp nơi cho đẹp). Đây cũng nghĩa là đẹp, viòi cũng là đẹp
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:畣、畗【廣韻】都合切【集韻】【韻會】【正韻】得合切,𠀤音溚。【篇海】竹䇱也。又當也,報也,合也。【禮·儒行】上答之,不敢以疑。上不答,不敢以諂。【註】答之,謂應用其言也。 又【前漢·貨殖傳】答布、皮革千石。【註】答布,麤厚之布也。答者,厚重之貌。 又水名。【水經注】婁𣵠之山,波水出于其隂,謂之百答水。 又答祿,複姓。明答祿奕權,官翰林典籍,預修洪武《正韻》。 又【爾雅·釋言】答,然也。【廣韻】亦作荅。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 畣 · 荅 · 譗 · 畗 · 𣌭 · 畗 · 畣 · 荅 · 譗 · 荅