答
đáp
Hán Việt: đáp · Pinyin: dā
Tổng quan
Báo đáp, đáp lại.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dā |
|---|---|
| Hán Việt | đáp |
| Quảng Đông | daap3 |
| Mân Nam | tah |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 답 |
| Chú âm | ㄉㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | top |
| Baxter-Sagart | [t]ˤ[u]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]ˤ[u]p |
| Phản thiết | 都合切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Báo đáp, đáp lại. Trả lời lại.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đớp cá đớp mồi; chó đớp [Eng: the fish-bites; dog bites]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hóp Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hóp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hóp Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.應允、對答。如:「答應」。 2.理睬、打招呼。如:「答理」。 [擬] 參見「答答」條。 [名] 姓。如古代有陶邑大夫答子,為答姓之始。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 答 (形声。从竹,合声。①本义以竹补篱。②答谢,报答) 回话;应对 听言则答。--《诗·小雅·雨无止》 既发则答君而俟。--《仪礼·乡射礼记》 见渔人,乃大惊,问所以来。具答之。--陶潜《桃花源记》 兰芝仰头答理实如兄言。”--《乐府诗集·古诗为焦仲卿妻作》 渔歌互答。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 皆缄口不答。--清·纪昀《阅微草堂笔记》 又如应答如流;答教(预先写好的准备答问的书面文字);答言(用言语回答);答语(回答的话;应对的话) 报礼;报答。引申为酬答 答 dā回答。专用于'答应'、'答理'等词。又见dá。 答 dá ①回答对~。 ②回报~谢。又见…
Eng
- CC-CEDICT bound form having the same meaning as the free word 答[da2], used in 答應|答应[da1 ying5], 答理[da1 li5] etc
- CC-CEDICT to answer|to reply|to respond
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:畣、畗【廣韻】都合切【集韻】【韻會】【正韻】得合切,𠀤音溚。【篇海】竹䇱也。又當也,報也,合也。【禮·儒行】上答之,不敢以疑。上不答,不敢以諂。【註】答之,謂應用其言也。 又【前漢·貨殖傳】答布、皮革千石。【註】答布,麤厚之布也。答者,厚重之貌。 又水名。【水經注】婁𣵠之山,波水出于其隂,謂之百答水。 又答祿,複姓。明答祿奕權,官翰林典籍,預修洪武《正韻》。 又【爾雅·釋言】答,然也。【廣韻】亦作荅。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 畣 · 荅 · 譗 · 畗 · 𣌭 · 畗 · 畣 · 荅 · 譗 · 荅