答飒 đáp táp Hán Việt: đáp táp Tổng quan Cấu tạo: 答 (đáp) + 飒 (táp)Hán Việtđáp tápCấu tạo答 + 飒 · đáp + táp nghĩa thành phần: đáp + táp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.失意的樣子。《南史.卷三三.鄭鮮之傳》:「今日答颯,去人遼遠,何不肖之甚!」 2.零亂、破舊。宋.辛棄疾〈水調歌頭.頭白齒牙缺〉詞:「坐堆豗,行答颯,立龍鐘。」也作「搭颯」、「搭圾」。