策勵
sách lệ
Hán Việt: sách lệ · Pinyin: cè lì
Tổng quan
khích lệ | thúc giục | thúc đẩy | thôi thúc ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui khích lệ | thúc giục | thúc đẩy | thôi thúc ai đó
- Cihui sách lệ sách lệ ☆Thúc giục, khuyến khích.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 督責勉勵。《宋史.卷四三四.儒林傳四.葉適傳》:「抱此志意而可以策勵期望者誰乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 督促鼓励互相策励。
Eng
- CC-CEDICT to encourage|to urge|to impel|to spur sb on
- Cihui to encourage; to urge; to impel; to spur sb on
ja
- JMdict urging|whipping (up)