算學
toán học
Hán Việt: toán học · Pinyin: suàn xué
Tổng quan
toán học: số học/giữ đúng/chắc chắn
Nghĩa
Việt
- Cihui toán học: số học/giữ đúng/chắc chắn
- Cihui ôn học về số lượng và thứ tự các số. toán học toán học ☆Môn học về số lượng và thứ tự các số. 1. toán học; số học。數學。 2. giữ đúng; chắc chắn。算術。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱討論數量、形狀及它們之間的科學為「算學」。參見「數學」條。
Eng
- Cihui 算學 uànxué* n. 1. mathematics 2. arithmetic