管库
quản khố
Hán Việt: quản khố
Tổng quan
gười coi kho. quản khố quản khố ☆Người coi kho.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười coi kho. quản khố quản khố ☆Người coi kho.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掌管、處理倉庫事務的人。如:「管庫的工作,看似輕鬆,事實上所背負的責任卻很重。」