管管

quản quản

Hán Việt: quản quản

Tổng quan

Cấu tạo: (quản) + (quản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有依靠。《詩經.大雅.板》:「靡聖管管,不實於亶。」 2.形容見識的狹小。如:「他那管管之見,聽聽就好,何須在意?」

Eng

  • Cihui 管管 uǎnguǎn a.t. have no guidance