箪食
đan thực
Hán Việt: đan thực · Pinyin: dān shí
Tổng quan
cơm lam; cơm giỏ
1.装在箪笥里的饭食。 2.犹蔬食。
形容生活貧苦。《論語.雍也》:「賢哉,回也!一簞食,一瓢飲。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「咱每日一瓢飲,一簞食,有幾雙箸幾張匙。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cơm ống: cơm lam/cơm giỏ
- Tần suất từ cơm lam; cơm giỏ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.装在箪笥里的饭食。 2.犹蔬食。
Eng
- JMdict bamboo dish of rice
ja
- JMdict 箪食(たんし)