箴言
châm ngôn
Hán Việt: châm ngôn · Pinyin: zhēn yán
Tổng quan
lời khuyên | răn dạy | châm ngôn | Sách Châm Ngôn trong Kinh Thánh
Nghĩa
Việt
- Cihui lời khuyên | răn dạy | châm ngôn | Sách Châm Ngôn trong Kinh Thánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 規戒勸勉的言詞。《書經.盤庚上》:「相時憸民,猶胥顧于箴言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规谏劝戒之言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.规谏劝戒之言。
Eng
- CC-CEDICT admonition|exhortation|dictum|the biblical Book of Proverbs
- Cihui admonition; exhortation; dictum; the biblical Book of Proverbs
ja
- JMdict proverb|maxim|aphorism|Proverbs (book of the Bible)