箴銘

zhēn míng châm minh

Hán Việt: châm minh · Pinyin: zhēn míng

Tổng quan

Cấu tạo: (châm) + (minh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文体名。箴是规戒性的韵文;铭在古代常刻在器物上或碑石上﹐兼用于规戒﹑褒赞; 泛指规戒之言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文体名。箴是规戒性的韵文;铭在古代常刻在器物上或碑石上﹐兼用于规戒﹑褒赞。 2.泛指规戒之言。

Eng

  • Cihui 箴銘 zhēnmíng n. admonitions/warnings carved on a stone