節目

jié mùtiết mục

Hán Việt: tiết mục · Pinyin: jié mù

Tổng quan

tiết mục; chương trình (biểu diễn). bảng tiết mục. 今天晚會的節目很精彩. tiết mục buổi dạ hội hôm nay rất đặc sắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

文艺演出或广播电台、电视台播送的项目:~单, 文艺~, 今天晚会的~很精彩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.樹木枝幹交接而紋理纏結的地方。《禮記.學記》:「善問者,如攻堅木,先其易者,後其節目。」《晉書.卷四五.列傳.和嶠》:「嶠森森如千丈松,雖磥砢多節目,施之大廈,有棟梁之用。」 2.泛指各種活動的項目。如:「晚會的節目即將登場,請來賓就座。」

Cấu tạo: 節 (tiết) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 節目 jiémù* n. program; item (on a program); number

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹木枝幹交接而紋理纏結的地方。《禮記.學記》:「善問者,如攻堅木,先其易者,後其節目。」《晉書.卷四五.列傳.和嶠》:「嶠森森如千丈松,雖磥砢多節目,施之大廈,有棟梁之用。」 2.泛指各種活動的項目。如:「晚會的節目即將登場,請來賓就座。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文艺演出或广播电台、电视台播送的项目:~单, 文艺~, 今天晚会的~很精彩。

Eng

  • JMdict turning point
  • JMdict critical juncture
  • JMdict knot (in a tree, etc.)
  • Cihui (TV or radio) program; show; item; act; segment; number (on the program of a concert, variety show or cultural event); a planned activity (in one's schedule); 个,場; 场,項; 项,臺; 台,套,檔; 档

Đức

  • Handedict Programm, Veranstaltungsprogramm

ja

  • JMdict 節目(ふしめ)

other

  • Nguồn khác Những phần trong cuốn sách
  • Nguồn khác Những phần nhỏ trong sự việc lớn

Từ liên quan

Gần nghĩa

節目單 · 目瞤 · 目下 · 目今 · 目佉 · 目光 · 目擊 · 目前