節目

jié mù tiết mục

Hán Việt: tiết mục · Pinyin: jié mù

Tổng quan

chương trình | mục (trong chương trình) | LT:臺|台,個|个,套 hững phần trong cuốn sách — Những phần nhỏ trong sự việc lớn. tiết mục tiết mục ☆Những phần trong cuốn sách — Những phần nhỏ trong sự việc lớn. tiết mục; chương trình (biểu diễn)。文藝演出或廣播電台,電視台播送的項目。 節目單。 bảng tiết mục. 今天晚會的節目很精彩。 tiết mục buổi dạ hội hôm nay rất đặc sắc.

Cấu tạo: (tiết) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết mục tiết mục ☆Những phần trong cuốn sách — Những phần nhỏ trong sự việc lớn.
  • Cihui chương trình | mục (trong chương trình) | LT:臺|台,個|个,套 hững phần trong cuốn sách — Những phần nhỏ trong sự việc lớn. tiết mục tiết mục ☆Những phần trong cuốn sách — Những phần nhỏ trong sự việc lớn. tiết mục; chương trình (biểu diễn)。文藝演出或廣播電台,電視台播送的項目。 節目單。 bảng tiết mục. 今天晚會的節…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹木枝幹交接而紋理纏結的地方。《禮記.學記》:「善問者,如攻堅木,先其易者,後其節目。」《晉書.卷四五.列傳.和嶠》:「嶠森森如千丈松,雖磥砢多節目,施之大廈,有棟梁之用。」 2.泛指各種活動的項目。如:「晚會的節目即將登場,請來賓就座。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文艺演出或广播电台、电视台播送的项目:~单|文艺~|今天晚会的~很精彩。

Eng

  • CC-CEDICT (TV or radio) program; show|item; act; segment; number (on the program of a concert, variety show or cultural event)|a planned activity (in one's schedule)|CL:個|个[ge4],場|场[chang3],項|项[xiang4],臺|台[tai2],套[tao4],檔|档[dang4]
  • Cihui (TV or radio) program; show; item; act; segment; number (on the program of a concert, variety show or cultural event); a planned activity (in one's schedule); CL:個|个,場|场,項|项,臺|台,套,檔|档

ja

  • JMdict turning point|critical juncture|knot (in a tree, etc.)