節節
tiết tiết
Hán Việt: tiết tiết · Pinyin: jié jié
Tổng quan
từng bước một | từng chút một 1. kế tiếp; liên tiếp; lần lượt。接連地,一個接著一個地。 2. duy trì ổn định; ổn định。穩定地,持續地。
Nghĩa
Việt
- Cihui từng bước một | từng chút một 1. kế tiếp; liên tiếp; lần lượt。接連地,一個接著一個地。 2. duy trì ổn định; ổn định。穩定地,持續地。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容雄鳳凰的鳴聲。《宋書.卷二八.符瑞志中》:「鳳凰者,仁鳥也。……其鳴,雄曰節節,雌曰足足。」 2.逐段、逐次。如:「節節進攻」、「節節勝利」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逐次;逐一; 犹处处; 整饬貌; 象声词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.逐次;逐一。 2.犹处处。 3.整饬貌。 4.象声词。
Eng
- CC-CEDICT step by step|little by little
- Cihui step by step; little by little