節錢

tiết tiễn

Hán Việt: tiết tiễn

Tổng quan

tiền thưởng

Cấu tạo: (tiết) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền thưởng (ngày lễ)。舊俗過節時給僕人等人的賞錢。
  • Cihui tiền thưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊俗三節時給佣人等的賞錢。

Eng

  • Cihui 節錢 iéqián v.o. tips to servants on festivals