篡弒

cuàn shì soán thí

Hán Việt: soán thí · Pinyin: cuàn shì

Tổng quan

phạm tội giết vua

Cấu tạo: (soán) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạm tội giết vua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 弒君而奪取王位。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「為人臣子不通於春秋之義者,必陷篡弒誅死之罪。」《五代史平話.梁史.卷上》:「只有漢高祖,姓劉名季,他取秦始皇天下,不用篡弒之謀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹篡杀。谓弑君篡位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹篡杀。谓弑君篡位。

Eng

  • CC-CEDICT to commit regicide
  • Cihui to commit regicide