篳門
tất môn
Hán Việt: tất môn
Tổng quan
用荊竹樹枝編製的門。比喻貧寒人家。《左傳.宣公十二年》唐.孔穎達.正義:「以荊竹織門謂之篳門。」也作「蓽門」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cửa tre
- Biên soạn 篳門 bìmén n. wicker gate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用荊竹樹枝編製的門。比喻貧寒人家。《左傳.宣公十二年》唐.孔穎達.正義:「以荊竹織門謂之篳門。」也作「蓽門」。
Eng
- Cihui 篳門 bìmén n. wicker gate