簇簇

cù cù thốc thốc

Hán Việt: thốc thốc · Pinyin: cù cù

Tổng quan

Cấu tạo: (thốc) + (thốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 叢列的樣子。唐.白居易〈開元寺東池早春〉詩:「簇簇青泥中,新蒲葉如劍。」《紅樓夢》第六回:「至榮府大門石獅子前,只見簇簇的轎馬,劉姥姥便不敢過去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一丛丛;一堆堆; 丛列成行貌; 衣衫鲜明整洁貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一丛丛;一堆堆。 2.丛列成行貌。 3.衣衫鲜明整洁貌。

Eng

  • Cihui 簇簇 cùcù r.f. piled up; in array