簌簌

sù sùtốc tốc

Hán Việt: tốc tốc · Pinyin: sù sù

Tổng quan

象聲詞; vi vu; rì rào (tiếng gió thổi).; lã chã (nước mắt rơi). nước mắt rơi lã chã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.象声词。 2.坠落貌。 3.犹簇簇﹐丛丛。 4.犹浓密; 浓厚。 5.颤抖貌。 6.指颤动貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.紛紛墜下的樣子。《紅樓夢》第八七回:「看了一回,不覺得簌簌淚下。」《老殘遊記》第八回:「樹上殘葉簌簌落地,人面上冷氣稜稜地割。」也作「簌地」。_x000D_ 2.擬聲詞。模擬細碎不斷的聲音。《水滸傳》第一回:「山邊竹籐裡,簌簌地響,搶出一條吊桶大小雪花也似蛇來。」

Cấu tạo: 簌 (tốc) + 簌 (tốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm thanh rất nhẹ
  • Cihui xào xạc (từ tượng thanh)
  • Cihui chảy xuống (nước mắt)
  • Cihui cây cối mọc um tùm
  • Tần suất từ âm thanh rất nhẹ , xào xạc (từ tượng thanh) , chảy xuống (nước mắt) , cây cối mọc um tùm; tốc tốc: tuôn rơi/vi vu/rì rào/lã chã; 象聲詞 1. vi vu; rì rào (tiếng gió thổi). 2. lã chã (nước mắt rơi). nước mắt rơi lã chã.; vi vu; rì rào; lã chã
  • Biên soạn 簌簌 sùsù* on. 1. very slight sound 2. rustling ◆v. stream/shower down (of tears) ◆n. luxuriant growth (of vegetation)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.紛紛墜下的樣子。《紅樓夢》第八七回:「看了一回,不覺得簌簌淚下。」《老殘遊記》第八回:「樹上殘葉簌簌落地,人面上冷氣稜稜地割。」也作「簌地」。_x000D_ 2.擬聲詞。模擬細碎不斷的聲音。《水滸傳》第一回:「山邊竹籐裡,簌簌地響,搶出一條吊桶大小雪花也似蛇來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。 2.坠落貌。 3.犹簇簇﹐丛丛。 4.犹浓密; 浓厚。 5.颤抖貌。 6.指颤动貌。

Eng

  • Cihui very slight sound; rustling (onom.); to stream down (of tears); luxuriant growth (of vegetation)
  • Tần suất từ 簌簌 sùsù* on. 1. very slight sound 2. rustling ◆v. stream/shower down (of tears) ◆n. luxuriant growth (of vegetation)

Từ liên quan

Gần nghĩa

簌簌发抖 · 簌簌地響 · 簌地 · 簌落