簌
tốc
Hán Việt: tốc · Pinyin: sù
Tổng quan
thảm thực vật rậm rạp cái rây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Hán Việt | tốc |
| Quảng Đông | cuk1 |
| Nhật Bản | HURUI |
| Chú âm | ㄙㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | suk |
| Phản thiết | 蘇谷切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Dao động. {Tốc tốc} [簌簌] dày đặc, sum suê. (Trạng thanh từ) {Tốc tốc} [簌簌] tiếng động xào xạc, không ngừng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 搖動。元.白樸《牆頭馬上》第二折:「待月簾微簌,迎風戶半開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 簌 沙沙作响 簌簌 植物的叶子渐渐变黄,在秋风中簌簌地落下来。--《大自然的语言》 淑英的眼泪簌簌地流了下来。--《党员登记表》 簌sù ①像声词。指风吹叶子等的声音耳听树叶~ ~的响。 ②纷纷坠落的样子~ ~热泪流。
Eng
- CC-CEDICT used in 簌簌[su4 su4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】蘇谷切,音速。篩也。 又茂密貌。【元稹·連昌宮辭】風動落花紅簌簌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫂙 · 雝 · 雝