簡編

jiǎn biān giản biên

Hán Việt: giản biên · Pinyin: jiǎn biān

Tổng quan

phiên bản rút gọn | ấn bản tóm lược | cẩm nang

Cấu tạo: (giản) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiên bản rút gọn | ấn bản tóm lược | cẩm nang
  • Cihui giản biên giản biên ☆Sách vở ghi chép việc xưa — Ghi chép một cách sơ sài, qua loa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書籍、典籍。唐.韓愈〈符讀書城南〉詩:「燈火稍可親,簡編可卷舒。」唐.溫庭筠〈感舊陳情五十韻獻淮南李僕射〉詩:「投足乖蹊逕,冥心向簡編。」 2.內容較為精簡的版本。如:「簡編國語辭典」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内容比较简略的著作,也指同一著作的内容比较简略的本子(多用于书名):《中国通史~》。

Eng

  • CC-CEDICT concise edition; abridged edition; compendium
  • Cihui concise edition; abridged edition; compendium