簡

jiǎngiảnNôm giản

Hán Việt: giản · Pinyin: jiǎn · Nôm: giản

Tổng quan

Cái thẻ tre. Đời xưa chưa có giấy viết vào thẻ tre gọi là gian trát} [簡札], vì thế nên gọi sách vở là giản. Như đoạn giản tàn biên [斷簡殘編] sách vở đứt nát.…

簡任 · 簡便 · 簡儀 · 簡別 · 簡勁 · 簡古 · 簡單 · 簡器

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Hán Việtgiản
Âm Nômdần
Quảng Đônggaan2
Mân Namkán
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc간
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkrenx
Baxter-Sagartkˤre[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổkˤre[n]ʔ
Phản thiết古限切
Thanh mẫu見
Vận產
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái thẻ tre. Đời xưa chưa có giấy viết vào thẻ tre gọi là gian trát} [簡札], vì thế nên gọi sách vở là giản. Như đoạn giản tàn biên [斷簡殘編] sách vở đứt nát. Bây giờ gọi phong thơ là thủ giản [手簡] là vì lẽ đó. Mệnh vua sai đi gọi là giản thư [簡書] vì thế nên phong quan gọi là đặc giản [特簡] hay giản thụ [簡授]. Kén chọn, phân biệt. Như giản luyện [簡練] kén chọn, giản duyệt [簡閱] chọn lọc, v.v. Giản dị, qua loa. Đãi người nhạt nhẽo vô lễ gọi là giản mạn [簡慢]. Xem, duyệt xem. To, lớn. Can. Thực

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm giảm giảm giá; suy giảm; thuyên giảm [Eng: to cut the prices; to decline; to go down]
  • Giản Dị Hán Nôm dần cái dần [Eng: flat winnowing basket to clean rice]
  • Giản Dị Hán Nôm giằn giằn mặt; giằn vặt [Eng: to avoid face; to nag at]
  • Giản Dị Hán Nôm dẵng dằng dẵng [Eng: interminable]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giản giản dị, đơn giản [Eng: easy, simple, plain]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dớn dớn dác [Eng: confused]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dẳng dai dẳng [Eng: prawn-out; long lasting]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giỡn nói giỡn; giỡn mặt [Eng: to joke; to fool around]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhởn nhởn nhơ [Eng: be carefree]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dần Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giản Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代書寫用的竹片。《說文解字.竹部》:「簡,牒也。」如:「竹簡」。《詩經.小雅.出車》:「豈不懷歸,畏此簡書。」唐.孔穎達.正義:「古者無紙,有事書之於簡,謂之簡書。」 2.書信。如:「書簡」。唐.柳宗元〈答貢士元公瑾論仕進書〉:「辱致來簡,受賜無量。」元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「小生有一簡,敢煩小娘子達知肺腑咱。」 3.姓。如宋代有簡克己。 [動] 1.省略、減省。如:「簡化」。《史記.卷三二.齊太公世家》:「因其俗,簡其禮。」《晉書.卷三.武帝紀》:「又律令既就,班之天下,將以簡法務本,惠育海內。」 2.挑選。如:「簡拔」、「簡任」。《左傳.襄公二十六年》:「簡兵蒐乘。」明.余繼登《典故紀聞》卷一七:「汰去老弱,簡精壯者更代。」 3.怠慢不敬。如:「簡慢」。《孟子.離婁下》:「孟子獨不與驩言,是簡驩也。」 [形] 1.單純不繁瑣的。如:「簡明」、「簡單」、「簡練」。 2.大。《詩經.邶風.簡兮》:「簡兮簡兮,方將遇舞。」漢.毛亨.傳:「簡,大也。」《淮南子.說山》:「周之簡圭,生於垢石。」

Eng

  • CC-CEDICT simple, uncomplicated, letter, to choose, to select, bamboo strips used for writing (old)
  • JMdict simplicity
  • JMdict brevity
  • JMdict letter
  • JMdict note
  • JMdict correspondence

ja

  • JMdict 簡(かん)

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蕑 · 𥳑 · 简 · 耕 · 蕑 · 蕳 · 简 · 耕 · 简