簪簪

zān zān trâm trâm

Hán Việt: trâm trâm · Pinyin: zān zān

Tổng quan

Cấu tạo: (trâm) + (trâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莊重、威嚴的氣勢。元.張國賓《薛仁貴》第三折:「哎!你看他馬兒上簪簪的勢。」元.無名氏《凍蘇秦》第二折:「一部笙歌出入圍,馬兒上簪簪穩坐的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹篸篸。参差不齐貌; 威严;庄严。常用来形容骑马的姿势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹篸篸。参差不齐貌。 2.威严;庄严。常用来形容骑马的姿势。