簸錢
bá tiễn
Hán Việt: bá tiễn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時一種擲錢以定輸贏的賭戲。唐.王建〈宮詞〉一○○首之九五:「暫向玉花階上坐,簸錢贏得兩三籌。」金.吳激〈浣溪沙.繡館人人倦踏青〉詞:「繡館人人倦踏青,粉垣深處簸錢聲。」
Eng
- Cihui 簸錢 ǒqián* n. game of casting coins
Hán Việt: bá tiễn