簸

bǒbáNôm pha

Hán Việt: bá · Pinyin: bǒ · Nôm: pha

Tổng quan

Dê, dê gạo cho sạch cám, gọi là bá. Cái nia để dê gọi là bá ky [簸箕]

簸动 · 簸動 · 簸弄 · 簸扬 · 簸揚 · 簸箕 · 簸箩 · 簸籮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǒ
Hán Việtbá
Âm Nômpha
Quảng Đôngbo2
Mân Nampuà
Nhật BảnHIRU
Hàn Quốc파
Chú âmㄅㄛˋ
Hán ngữ Trung cổpuah
Baxter-Sagartpˤajʔ
Hán ngữ Thượng cổpˤajʔ
Phản thiết補過切
Thanh mẫu幫
Vận果
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dê, dê gạo cho sạch cám, gọi là bá. Cái nia để dê gọi là bá ky [簸箕]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm pha pha cơ (máy vét bụi) [Eng: vacuum cleaner]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用畚箕搖動,使米起落,以除去米糠。《詩經.大雅.生民》:「或舂或揄,或簸或蹂。」 2.搖動。《文選.張衡.西京賦》:「爾乃振天維,衍地絡,蕩川瀆,簸林薄。」 3.蹧蹋、花費。《儒林外史》第四回:「不過要簸掉我幾兩銀子,好把屋後的那一塊田賣與他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 簸 (形声。从箕,皮声。本义用簸箕盛粮食等上下颠动,扬去糠粃尘土等物) 同本义 簸,扬米去糠也。--《说文》 维南有箕,不可以簸扬。--《诗·小雅·大东》 或舂或揄,或簸或蹂。--《诗·大雅·生民》 又如簸秕,簸扬糠秕(扬米去糠,糠在米上); 簸箩(盛物的竹筐) 摇动; 颠动 宫殿摆簸。--唐·李朝威《柳毅传》 又如颠簸; 簸行(亿不定的步行) 簸荡 船簸荡得很厉害 簸动 车子簸动得太厉害,坐着很不舒服 簸动 簸 bǒ用簸箕(盛粮食等)上下颠动,扬去粮食等中的糠秕、尘土等。又见bò。 【簸荡】颠簸摇荡。 簸 bò又见bǒ。 【簸箕】 ①用柳条或竹篾编成的器具,也有用铁皮制成的。 ②簸箕形的指纹。卜·bo用于萝卜。又见bǔ。

Eng

  • CC-CEDICT to winnow; to toss up and down
  • CC-CEDICT used in 簸箕[bo4 ji1]

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Sảy 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 揚米去糠也。 Dương mễ khứ khang dã. (Sàng gạo để bỏ cặn) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 補火切 Bộ hỏa thiết [Vận hội 韻會] 杜果切 Đỗ quả thiết [Chính vận 正韻] 烏果切,音駊。 Ô quả thiết, âm Phả. 【Bộ】Trúc竹

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】補火切【韻會】杜果切【正韻】烏果切,𠀤音駊。【說文】揚米去糠也。【詩·大雅】或簸或蹂。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤補過切,音播。義同。

Thuyết Văn

揚米去𥹺也。 从箕。皮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與播布之義相近。 布火切。十七部。

【簸】(bá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 箕 (kia) , Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: 布火切 → bố + hoả Nghĩa: 揚米去𥹺 vậy。 từ 箕。皮 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư