米仓
mễ thương
Hán Việt: mễ thương · Pinyin: mǐ cāng
Tổng quan
kho lúa
1.凡囤藏米的倉庫,統稱為「米倉」。 2.一個區域中糧食生產特別富饒的地方。如:「嘉南平原是臺灣的米倉。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kho thóc
- Google Alex v6 vựa lúa
- Tần suất từ kho lúa
- Biên soạn rice storehouse M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凡囤藏米的倉庫,統稱為「米倉」。 2.一個區域中糧食生產特別富饒的地方。如:「嘉南平原是臺灣的米倉。」
Eng
- JMdict rice granary
- Cihui rice granary
- Tần suất từ n. rice storehouse M:⁴zuò
ja
- JMdict 米倉(こめぐら)