米飯

mǐ fàn mễ phạn

Hán Việt: mễ phạn · Pinyin: mǐ fàn

Tổng quan

(cơm) đã nấu cơm tẻ; cơm。用大米或小米做成的飯。特指用大米做成的飯。

Cấu tạo: (mễ) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cơm) đã nấu cơm tẻ; cơm。用大米或小米做成的飯。特指用大米做成的飯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用白米、糯米、糙米等米類煮成的飯。如:「剛煮好的米飯最好吃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用大米或小米做成的饭。专指用大米做成的饭。

Eng

  • CC-CEDICT (cooked) rice
  • Cihui (cooked) rice

ja

  • JMdict cooked rice