粗飯
thô phạn
Hán Việt: thô phạn · Pinyin: cū fàn
Tổng quan
bữa ăn không hấp dẫn và không thỏa mãn
Nghĩa
Việt
- Cihui bữa ăn không hấp dẫn và không thỏa mãn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容飯菜不精美豐盛。《老殘遊記》第一七回:「敝上說小縣分沒有好菜,送了一桌粗飯,請大老爺包涵點。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"麄饭"; 糙米饭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"麄饭"。 2.糙米饭。
Eng
- CC-CEDICT an unappealing and unsatisfying meal
- Cihui an unappealing and unsatisfying meal
ja
- JMdict poor meal