thô

Hán Việt: thô · Pinyin:

Tổng quan

(vật dài) to dày (vật dạng hạt) thô (giọng nói) khàn (cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ thô tục cẩu thả bất lịch sự biến thể của 粗[cu1] hẻo lánh xa xôi

粗人 · 粗估 · 粗体 · 粗俗 · 粗分 · 粗刨 · 粗刻 · 粗剪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthô
Quảng Đôngcou1
Mân Namtshoo
Nhật BảnSO
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨˉ
Hán ngữ Trung cổzox
Baxter-SagartNə-s.r̥ˤa
Hán ngữ Thượng cổNə-s.r̥ˤa
Phản thiết聰徂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vầng to. Như {thô tế} [粗細] vầng to nhỏ, dùng để nói về chu vi to hay nhỏ. Thô, không được nhẵn nhụi tinh tế. Nguyễn Du [阮攸 ] : {Thái Bình cổ sư thô bố y} [太平瞽師粗布衣] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Ở phủ Thái Bình có ông lão mù mặc áo vải thô. Thô suất, thô thiển, sơ suất, quê kệch.…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xồ xồ ra [Eng: to rush (to)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sồ sồ sề [Eng: full-bodied and slovenly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm to to lớn; to tiếng; làm to [Eng: big; loudly]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.疏忽、不周密。如:「粗心大意」。 2.不精緻、不細膩。如:「粗糙」、「粗茶淡飯」、「手工太粗了。」 3.大而厚。如:「粗聲粗氣」。唐.皮日休〈新秋即事〉詩三首之二:「秋期淨掃雲根瘦,山信迴緘乳管粗。」 4.魯莽、不文雅。如:「粗話」、「粗野」。 [副] 稍微、略微。如:「粗具規模」。《晉書.卷八九.忠義傳.嵇紹傳》:「華歷位內外,雖粗有善事,然闔棺之責,著于遠近,兆禍始亂,華實為之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗 (形声。从米,且声。本义糙米) 同本义 粗,疏也。--《说文》。按,粝米也√黍粟十六斗大半斗为米一斛。 粮则无矣,麤则有之。--《左传》 又如粗糠(糠。稻、麦,谷子等农作物子实的皮或壳) 粗粮 凡九谷,皆随精粗,差其耗损而供焉。--《新唐书》 中国古代哲学范畴,指事物的表面现象 可以言论者,物之粗也;可以意致者,物之精也。--《庄子》 通过一物体中心的直线长度 粗 不精,粗糙 粗,大也。凡不精者皆曰 粗 cū ①(条状物)横剖面较大~纱。 ②(长条形)两长边的距离不太近~眉大眼。 ③颗粒大~粮。 ④声音大而低~声~气。 ⑤粗糙去~取精。 ⑥疏忽;欠周…

Eng

  • CC-CEDICT (of sth long) wide; thick|(of sth granular) coarse|(of a voice) gruff|(of sb's manner etc) rough; crude; careless; rude
  • CC-CEDICT variant of 粗[cu1]
  • CC-CEDICT remote; distant|variant of 粗[cu1]

ja

  • JMdict remaining bony parts (of a fish after filleting)|flaw (esp. of a person)|fault|defect|rice chaff
  • JMdict coarse|rough|crude|raw|unrefined

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】千胡切【集韻】聰徂切【正韻】倉胡切,𠀤音麤。【玉篇】大也,略也,疏也,物不精也。【禮·月令】其器高以粗。又【樂記】其怒心感者,其聲粗以厲。【莊子·秋水篇】物之粗也。 又【廣韻】徂古切【韻會】坐五切,𠀤音伹。義同。【集韻】或作觕。通作麤。俗作𥼗。𥼗字原从米从鹿。 考證:〔【禮·樂記】怒心感者,其聲粗以厲。〕 謹照原文怒上增其字。

Thuyết Văn

疏也。 从米。且聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅。彼疏斯粺。箋云。疏、麤也。謂糲米也。麤卽粗。正與許書互相證。疏者、通也。引伸之猶大也。故粗米曰疏。糲米與粺米挍。則糲爲粗。稷與黍稻粱挍。則稷爲粗。九穀攷云。凡經言疏食者、稷食也。論語。疏食菜羹。卽玉藻之稷食菜羹。左傳。粱則無矣。麤則有之。麤對粱而言。稷之謂也。儀禮昏禮。婦饋舅姑。有黍無稷。特著其文。葢婦道成以孝養。不進疏食也。按引伸叚借之凡物不精者皆謂之粗。 徂古切。五部。今皆讀平聲。

【粗】 (thô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Tồ cổ thiết Thượng tự: 徂 (tồ) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tự (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 觕 · 麆 · 麤 · 觕 · 麄 · 麆 · 麤 · 觕 · 麁 · 麄 · 麤