粘緊

niêm khẩn

Hán Việt: niêm khẩn

Tổng quan

bám vào, dính sát vào, níu lấy, (nghĩa bóng) bám lấy; trung thành (với); giữ mãi, bám chặt lấy, giữ chặt lấy

Cấu tạo: (niêm) + (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bám vào, dính sát vào, níu lấy, (nghĩa bóng) bám lấy; trung thành (với); giữ mãi, bám chặt lấy, giữ chặt lấy