粘

niánniêmNôm niêm

Hán Việt: niêm · Pinyin: nián · Nôm: niêm

Tổng quan

Tục dùng như chữ niêm [黏]. Nguyễn Du [阮攸] : Tạc kiến tân trịnh thành môn niêm bảng thị [昨見新鄭城門粘榜示] (Trở binh hành [阻兵行]) Hôm trước thấy cửa thành Tân Trịnh…

粘住 · 粘剂 · 粘合 · 粘土 · 粘地 · 粘块 · 粘性 · 粘扣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnián
Hán Việtniêm
Âm Nômchiêm
Quảng Đôngnim4
Mân Namliam5
Nhật BảnNEBARU
Hàn Quốc점
Chú âmㄓㄢˉ
Hán ngữ Trung cổnriem
Phản thiết尼占切
Thanh mẫu泥

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ niêm [黏]. Nguyễn Du [阮攸] : Tạc kiến tân trịnh thành môn niêm bảng thị [昨見新鄭城門粘榜示] (Trở binh hành [阻兵行]) Hôm trước thấy cửa thành Tân Trịnh yết bảng cáo thị

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chiêm lúa chiêm [Eng: summer crop]
  • Giản Dị Hán Nôm dính chân dính bùn; dính dáng; dính líu [Eng: legs are sticked with mud; to concern; be involved in]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) niêm dính dấp [Eng: to concern]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thất niêm nhuế tạc hỗn hào
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chiêm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.附著。同「黏」。如:「麥芽糖粘得她衣服都是。」唐.杜甫〈贈王二十四侍御契四十韻〉:「稍稍息勞筋,網聚粘圓鯽。」宋.王禹偁〈杏花〉詩七首之一:「紅芳紫萼怯春寒,蓓蕾粘枝密作團。」_x000D_ 2.糊貼。同「黏」。如:「粘海報」、「粘郵票」。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「有些磨壞的去處,再把些飯兒粘得硬硬的,墨兒塗得黑黑的。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「恐店主人忘了,遂於沿路上令王吉于牆壁粘手榜。」_x000D_ [名]_x000D_ 姓。如明代有粘鵬。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粘〈形〉 nian (形声。从米,占声。本义具有粘性) 同本义 厚而带粘性); 粘粘涎涎(形容言语不简要) 粘 zhan 粘的东西互相连接或附着在别的东西上 超脱) 粘(黏)nián ⒈像胶水或浆糊的性质~液。~米。发~。~性。 粘zhān ⒈贴,附着,胶合~贴。~标语。糖~在牙齿上。~在一块儿。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 黏[nian2]
  • CC-CEDICT to glue; to paste, to adhere; to stick to
  • JMdict stickiness
  • JMdict gumminess
  • JMdict sticky material
  • JMdict gummy material
  • JMdict clay

ja

  • JMdict 粘(ねば)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】女廉切【集韻】尼占切,𠀤音黏。【說文】相著也。同黏。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 黏 · 黏