粟帛

túc bạch

Hán Việt: túc bạch

Tổng quan

Cấu tạo: (túc) + (bạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穀粟與布帛。《史記.卷六八.商君傳》:「僇力本業,耕織致粟帛多者復其身。」《三國演義》第一一回:「融常使人遺以粟帛;母感融德,故特使慈來救。」

Eng

  • Cihui 粟帛 ùbó n. grain and cloth