帛

bóbạchNôm bạch

Hán Việt: bạch · Pinyin: bó · Nôm: bạch

Tổng quan

Luạ, thứ dệt bằng tơ trần gọi là bạch

帛书 · 帛書 · 帛琉 · 帛画 · 帛疊 · 帛縷 · 帛金 · 布帛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbó
Hán Việtbạch
Âm Nômbạch
Quảng Đôngbaak6
Mân Nampe̍h
Nhật BảnKINU
Hàn Quốc백
Chú âmㄅㄛˊ
Hán ngữ Trung cổbrak
Baxter-Sagart[b]ˤrak
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤrak
Phản thiết薄陌切
Thanh mẫu並
Vận陌
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Luạ, thứ dệt bằng tơ trần gọi là bạch

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bạch vỗ bì bạch [Eng: to clap, slap to lap to flap with a smack]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.絲織品的總稱。如:「帛書」、「絹帛」、「帛畫」。《孟子.梁惠王上》:「五十者可以衣帛矣。」 2.姓。如漢代有帛敞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帛 (形声。从巾,白声。甲骨文字形,上面是白”字,下面是巾”字。本义丝织品的总称) 同本义 王所赐金帛,归尽藏之。--汉·刘向《列女传》 大帛之冠。--《左传·闵公二年》 执玉帛者万国。 --《淮南子·原道》 孤执皮帛。--《周礼·大宗伯》 礼云礼云,玉帛云乎哉?--《论语·阳货》 乃丹书帛曰陈胜王。”--《史记·陈涉世家》 瓦缝参差,如周身之帛缕。--杜牧《阿房宫赋》 牺牲玉帛,弗敢加也,必以信。--《左传·庄公十年》 又如布帛(棉织品和丝织品的总称); 玉帛; 财帛; 帛召(写在帛上的诏书); 帛画(画 帛 bó丝织物的总称布~。 【帛画】中国古代画在丝织品上的画。 【帛书】中国古代写在丝织品上的书。

Eng

  • CC-CEDICT silk
  • JMdict silk

ja

  • JMdict 帛(はく)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Lụa 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 繒也。 Tăng dã. (Lụa) [Quảng vận 廣韻] 幣帛。 Tệ bạch. (Vải vóc) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 旁陌切 Bàng mạch thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 薄陌切,音白。 Bạc mạch thiết, âm Bạch. 【Bộ】Mịch糸

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】旁陌切【集韻】【韻會】薄陌切,𠀤音白。【說文】繒也。【廣韻】幣帛。【易·賁卦】賁于丘園,束帛戔戔。【書·堯典】五玉三帛。【傳】三帛,諸侯世子執纁,公之孤執元,附庸之君執黃。【周禮·春官·典命註】帛,如今璧色繒也。【左傳·閔二年】衞文公大帛之冠。【註】大帛,厚繒。【後漢·鄧后紀】必書功於竹帛。【註】帛謂縑素。 又執帛,官名【前漢·曹參傳】乃封參爲執帛。【註】張晏曰:執帛,孤卿也。或曰楚官名。 又草名。【爾雅·釋草】帛似帛,華山有之。【疏】華山有草,葉似帛者,因以名云。 又姓。【神仙傳】吳有帛和。【水經注】瀍水西有帛仲理墓。 又叶僕各切,音薄。【禮·禮運】以烹以炙,以爲醴酪。治其絲麻,以爲布帛。【又】疏布以羃,衣其澣帛。醴醆以獻,薦其燔炙。 考證:〔【爾雅·釋草】帛似帛,華山有之,【疏】華山有草,葉似帛者,因名帛草。〕 謹照原文因名帛草改因以名云。

Thuyết Văn

繒也。 从巾。白聲。 凡帛之屬皆从帛。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

糸部曰。繒、帛也。聘禮、大宗伯注皆云。帛、今之璧色繒也。 旁陌切。古音在五部。

【帛】 (bạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) , Thanh phù (聲符): 白 (bạch) Phiên thiết: Bàng mạch thiết Thượng tự: 旁 (bàng) , Hạ tự: 陌 (mạch) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bặc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tăng (Lụa dày.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư