粟米

sù mǐ túc mễ

Hán Việt: túc mễ · Pinyin: sù mǐ

Tổng quan

ngô | bắp (phương ngữ) úa gạo. túc mễ túc mễ ☆Lúa gạo.

Cấu tạo: (túc) + (mễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngô | bắp (phương ngữ) úa gạo. túc mễ túc mễ ☆Lúa gạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.粟與米。泛指稻穀糧食。《孟子.盡心下》:「有布縷之征,粟米之征,力役之征。」《荀子.王制》:「通流財物粟米,無有滯留,使相歸移也。」 2.古代九章算術之一。即今日的比例算法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指粮食; 小米; 九章算术之一。古代粮食交易的计算方法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指粮食。 2.小米。 3.九章算术之一。古代粮食交易的计算方法。

Eng

  • CC-CEDICT corn|maize (dialect)
  • Cihui corn; maize (dialect)