粥粥

zhōu zhōuchúc chúc

Hán Việt: chúc chúc · Pinyin: zhōu zhōu

Tổng quan

nhút nhát

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.柔弱无能貌。 2.鸡相呼声。引申为众口藉藉,声音嘈杂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.柔弱、謙卑的樣子。《禮記.儒行》:「其難進而易退也,粥粥若無能也。」 2.敬畏的樣子。《漢書.卷二二.禮樂志》:「粥粥音送,細齊人情。」 3.擬聲詞。形容雞相呼應的聲音。唐.韓愈〈雉朝飛操〉詩:「隨飛隨啄,群雌粥粥。」

Cấu tạo: 粥 (chúc) + 粥 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rụt rè: nhút nhát
  • Biên soạn 粥粥 hōuzhōu on. chuckchuck; cackling sound

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.柔弱、謙卑的樣子。《禮記.儒行》:「其難進而易退也,粥粥若無能也。」 2.敬畏的樣子。《漢書.卷二二.禮樂志》:「粥粥音送,細齊人情。」 3.擬聲詞。形容雞相呼應的聲音。唐.韓愈〈雉朝飛操〉詩:「隨飛隨啄,群雌粥粥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.柔弱无能貌。 2.鸡相呼声。引申为众口藉藉,声音嘈杂。

Eng

  • Cihui 粥粥 hōuzhōu on. chuckchuck; cackling sound

Từ liên quan

Gần nghĩa

粥粥无能 · 粥厂 · 粥棚 · 粥汤 · 粥疏 · 粥碗 · 粥罷 · 粥頭