粥飯僧

zhōu fàn sēng chúc phạn tăng

Hán Việt: chúc phạn tăng · Pinyin: zhōu fàn sēng

Tổng quan

Cấu tạo: (chúc) + (phạn) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ị tăng chỉ ăn, hại cơm cháo chứ chẳng tu hành gì. chúc phạn tăng chúc phạn tăng ☆Vị tăng chỉ ăn, hại cơm cháo chứ chẳng tu hành gì. chúc phạn tăng (雜語)言但喫粥飯無有一用之僧也。南部新書曰:「清泰朝李專美除北院,甚有舟楫之嘆。時韓伯裔已登庸。因賜之詩曰:伯裔登庸汝未登,鳳池雞池冷如冰,如何且作宣徽使,免被人呼粥飯僧。」五代史李愚傳曰:「廢帝謂愚等無所事,常目宰相曰:此粥飯僧耳,以為飽食終日而無所用心也。」…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只會吃飯而不用心修行的僧人。比喻飽食終日、無所用心的人。《新五代史.卷五四.雜傳.李愚》:「廢帝亦謂愚等無所事,常目宰相曰:『此粥飯僧爾!』以謂飽食終日,而無所用心也。」清.徐珂《清稗類鈔.迷信類.蔣退庵夢羅漢》:「佛前兩羅漢侍,拜其左。右以手招之曰:『彼粥飯僧耳,何足為汝師!』」