粥飯僧

zhōu fàn sēng chúc phạn tăng

Hán Việt: chúc phạn tăng · Pinyin: zhōu fàn sēng

Tổng quan

Cấu tạo: (chúc) + (phạn) + (tăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只吃粥饭而不努力修行的僧人。本为僧人自谦之词◇多用以嘲讽尸位素餐者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.只吃粥饭而不努力修行的僧人。本为僧人自谦之词◇多用以嘲讽尸位素餐者。