粼粼

lín lín

Pinyin: lín lín

Tổng quan

trong và long lanh (như nước)

Cấu tạo: +

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong và long lanh (như nước)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流清澈,光影閃映的樣子。如:「波光粼粼」。宋.劉才邵〈清夜曲〉:「門前溪水空粼粼,鯉素不傳嬌翠顰。」元.舒頔〈題海寧吳筠軒山水窠手卷〉詩:「怡然贈我一幅畫,滄江萬頃波粼粼。」《紅樓夢》第七六回:「微風一過,粼粼然池面皺碧鋪紋。」_x000D_ 2.重疊突出的樣子。宋.劉攽〈題朱陵閣〉詩:「蒼煙漠漠石粼粼,坐倚山顛瞰水濱。」明.李純〈龍巷石〉詩:「巉石粼粼巨江北,凌風欲渡鬐鬣赤。」也作「磷磷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水流清澈貌;水石闪映貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水流清澈貌;水石闪映貌。

Eng

  • CC-CEDICT clear and crystalline (of water)
  • Cihui clear and crystalline (of water)