lín

Pinyin: lín

Tổng quan

trong (như nước)

粼粼 · 波涛粼粼 · 波粼 · 清粼 · 碧粼粼 · 微波粼粼 · 波光粼粼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlín
Quảng Đôngleon4
Nhật BảnSESERAGI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlin
Baxter-SagartC-rjin
Hán ngữ Thượng cổC-rjin
Phản thiết離珍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「粼粼」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粼粼 粼粼碧波 粼粼然清澈明净的样子 粼lín ①流水清澈。 ②月色清朗。

Eng

  • CC-CEDICT clear (as of water)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【海篇】離珍切,音璘。水在石閒粼粼也。【詩·唐風】揚之水,白石粼粼。【傳】粼粼,淸激貌。亦作磷。 又【韻會補】良忍切,音嶙。隱粼川𠛬。【篇海】同𥳞。

Thuyết Văn

水生厓石閒粼粼也。 从巜。㷠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

厓者、山邊也。 力珍切。十二部。

【粼】(lân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巜 (quái) | Thanh phù (聲符): 㷠 (lân.”) Phiên thiết: 力珍切 → lực + trân Nghĩa: thủy (nước)sinh (sinh ra)厓thạch (đá)閒粼粼 vậy。 từ 巜。㷠 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 斴 · 𣃌 · 𤏞 · 𥻘 · 𦧿 · 斴