糉子

zòng zi tống tử

Hán Việt: tống tử · Pinyin: zòng zi

Tổng quan

gạo nếp và nhân lựa chọn gói trong lá và hấp hoặc luộc

Cấu tạo: (tống) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gạo nếp và nhân lựa chọn gói trong lá và hấp hoặc luộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國民間端午節應節的食品。以竹葉或蘆葉包裹糯米而成。有各式口味,如肉粽、鹼粽、豆沙粽等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉、布依等族的端午节食品。相传是为了纪念屈原。主料为糯米,馅为豆沙、枣泥、火腿、咸肉、小枣、赤豆等,用竹叶或苇叶裹成。也有无馅的纯米粽。一般一两一只,形状有角、锥、茭、筒、秤锤等。

Eng

  • CC-CEDICT glutinous rice and choice of filling wrapped in leaves and steamed or boiled
  • Cihui glutinous rice and choice of filling wrapped in leaves and steamed or boiled