精煉

jīng liàn tinh luyện

Hán Việt: tinh luyện · Pinyin: jīng liàn

Tổng quan

tinh chế (một chất) | làm tinh khiết | rèn giũa (kỹ năng, bài viết, v.v.) | tinh tế | trau chuốt | súc tích | thành thạo | có năng lực

Cấu tạo: (tinh) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh chế (một chất) | làm tinh khiết | rèn giũa (kỹ năng, bài viết, v.v.) | tinh tế | trau chuốt | súc tích | thành thạo | có năng lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.去除雜質,提取精華。如:「精煉原油,做成各種能源。」 2.精通熟練。如:「他操作機器的工夫十分精煉。」也作「精練」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提炼精华,除去杂质:原油送到炼油厂去~;同“精练”。

Eng

  • CC-CEDICT to refine (a substance)|to purify|to refine (one's skills, writing etc)|refined|polished|succinct|skilled|capable
  • Cihui to refine (a substance); to purify; to refine (one's skills, writing etc); refined; polished; succinct; skilled; capable