精

jīngtinhNôm tinh

Hán Việt: tinh · Pinyin: jīng · Nôm: tinh

Tổng quan

Giã gạo cho trắng tinh (gạo ngon)

精义 · 精于 · 精光 · 精兵 · 精准 · 精减 · 精分 · 精到

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Hán Việttinh
Âm Nômtênh
Quảng Đôngzeng1
Mân Namtsiann
Nhật BảnSHIRAGEYONE
Hàn Quốc정
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcieng
Baxter-Sagarttseŋ
Hán ngữ Thượng cổtseŋ
Phản thiết子盈切
Thanh mẫu精
Vận清
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giã gạo cho trắng tinh (gạo ngon). Phàm đem vật ngoài trừ đi cho nó sạch hết cũng gọi là tinh. Như tinh quang [精光] sạch bóng. Vật gì đã lọc bỏ hết chất xấu rồi đều gọi là tinh. Tinh tế [粗細], lòng nghĩ chu đáo kỹ lưỡng gọi là tinh. Như tinh minh [精明]. Biết đến nơi. Như tố tinh thư pháp [素精書法] vốn tinh nghề viết. Học vấn do chuyên nhất mà mau tiến gọi là tinh tiến [精進]. Tinh thần [精神], tinh lực [精力] đều nói về phần tâm thần cả. Tinh. Như sơn tinh [山精] giống tinh ở núi. Tinh tủy, một chất máu tốt đúc nên thành ra một nguyên chất sinh đẻ của các loài động vật. Như di tinh [遺精] bệnh cứ tự nhiên…

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tinh trắng tinh [Eng: spotlessly white]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chưa ai chính xác phương nào tuý tinh
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] rây thật cho mịn sẽ toan
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tán nhỏ để sẳn chờ khi sẽ làm
  • Bảng Tra Chữ Nôm tênh tênh hênh; nhẹ tênh [Eng: to flat out; excessively light]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tinh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tinh Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tinh Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tinh Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.良質純淨的米。《論語.鄉黨》:「食不厭精,膾不厭細。」《莊子.人間世》:「鼓筴播精,足以食十人。」 2.物質經過提煉後,純淨無雜質的部分。如:「酒精」、「香精」、「糖精」。 3.心神。如:「聚精會神」。《莊子.刻意》:「形勞而不休則弊,精用而不已則勞。」《文選.司馬相如.上林賦》:「抏士卒之精,費府庫之財。」 4.神怪稱為「精」。如:「精怪」、「妖精」、「狐狸精」。 5.男性的精液。如:「遺精」、「射精」。 [動] 嫻熟、擅長。如:「精通」。唐.韓愈〈進學解〉:「業精於勤荒於嬉。」《金史.卷一一○.李獻甫傳》:「尤精左氏及地理學。」 [形] 1.細緻、細密。與「粗」相對。如:「精細」、「精密」。《呂氏春秋.不苟論.博志》:「用志如此其精也,何事而不達?」 2.品質優良。如:「精鹽」、「精兵」。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「陽嘉元年,復造候風地動儀,以精銅鑄成。」宋.蘇軾〈答謝民師書〉:「文章如精金美玉,市有定價,非人所能以口舌定貴賤也。」 3.佳、最好。如:「精品」。《史記.卷一二八.褚少孫補.龜策傳》:「婦女不彊,布帛不精。」 4.光、空。《水滸傳》第二八回:「我精拳頭有一雙相送!」 [副] 1.極、甚、非常。如:「精溼」、「精瘦」。 2.全部、全數。《儒林外史》第五回:「將些衣服、金珠、首飾,一擄精空。」《老殘遊記》第一九回:「不消半個更頭,四百多銀子又輸得精光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精 (形声。从米,青声。本义挑选过的好米,上等细米) 同本义 精,择也。--《说文》 鼓筴播精。--《庄子·人间世》 食不厌精。--《论语》 又如精凿(舂过的净米); 精粲(精米) 精气 祓除其心精也。--《国语·周语》 精也者,气之精者也,气道乃生。--《管子·内业》 天地之精。--《吕氏春秋·慎行论》 二者用精至矣。--汉·王充《论衡·订鬼篇》 又如精秀(精华灵秀之气); 精气命脉神(生命与血汗。比喻辛苦); 精血(精气和血液); 精胆(精气); 精耀(精气) 精神; 精力 精jīng ⒈细,细密,跟"粗"相对~细。~密。~致。~打细算。~雕细刻。~心策划。 ⒉专心,用功深~心设计。~研细琢。业~于勤。~益求~。 ⒊聪明,机警,能力强~明。~干。~得很。他是个~悍有为的人。 ⒋物质提炼出来的纯粹部分酒~。肝~。 ⒌经过提炼的~盐。 ⒍完美,最好~英。~粹。~华(也写作"菁华")。 ⒎很,极~瘦。 ⒏男子及雄性动物的生殖物质~液。~子。 ⒐童话、神话中或迷信者所说的"妖怪"狐狸~。妖~(又指不正派的人)。~灵(又指乖巧聪明)。 ⒑明亮,光洁日月光~。~光(又指一点也没有)。 ⒒ ⒓ ⒔ ①活力,活跃,有生气~神饱满。 ②跟物质相对立的哲学概念。即主观世界,包括意识、思维、心理状态等革命~神。 ③内容实质会议~神。 ⒕ ⒖ ⒗ ①精干简要~简会议。 ②减去不必要的,留下必要的…

Eng

  • CC-CEDICT essence, extract, vitality, energy, semen, sperm, mythical goblin spirit, highly perfected, elite, the pick of sth, proficient (refined ability), extremely (fine), selected rice (archaic)
  • JMdict spirit
  • JMdict sprite
  • JMdict nymph
  • JMdict energy
  • JMdict vigor (vigour)

ja

  • JMdict 精(せい)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Con tinh như tinh tiêu魈 là tinh sơn tinh, võng 魍 là tinh thuỷ tinh , lượng 魎 là tinh thạch tinh , quỳ 夔 là tinh mộc tinh 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 擇也。 Trạch dã. (Lựa chọn) [Tăng vận 增韻] 凡物之純至者皆曰精。 Phàm vật chi thuần chí giả giai viết tinh. (Phàm sự vật đạt đến đồ thuần thạo đều gọi là tinh) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Chính vận 正韻] 子盈切 Tử doanh thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 咨盈切,音晶。 Tư doanh thiết, âm Tinh 【Bộ】Mễ米

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】子盈切【集韻】【韻會】咨盈切,𠀤音晶。【說文】擇也。【廣韻】熟也,細也,專一也。【書·大禹謨】惟精惟一。【易·繫辭】精義入神以致用也。 又密也。【公羊傳·莊十年】觕者曰侵,精者曰伐。【註】精,猶精密也。侵,責之不服,推兵入竟,伐,擊之益深,用意稍精密。 又靈也,眞氣也。【易·繫辭】精氣爲物。【疏】隂陽精靈之氣,氤氳積聚而爲萬物也。【左傳·昭七年】子產曰:用物精多,則魂魄强,是以有精爽至于神明。又【莊二十五年·日有食之疏】日者陽精,月者隂精。又【襄二十八年·春無水疏】五星者五行之精:木精曰歲星,火精曰熒惑,土精曰鎭星,金精曰太白,水精曰辰星。【老子·道德經】其中有精,其精甚眞。【莊子·德充符】勞乎子之精。 又【廣韻】正也,善也,好也。【禮·經解】潔靜精微易敎也。 又明也。【前漢·京房傳】隂霧不精。【註】精,謂日光淸明也。 又鑿也。【論語】食不厭精。【屈原·離騷】精瓊爢以爲粻。【註】精,鑿也。 又【韻會小補】巧也。 又【增韻】凡物之純至者皆曰精。 又古者以玉爲精。【楚語】一純二精。 又地精,黃精,草名。【博雅】地精,人葠也。黃精,一名仙人餘糧。 又精衞,鳥名。【山海經】發鳩之山有鳥,名精衞。 又𥳑米曰精。【莊子·人閒世】鼓筴播精。【註】𥳑米曰精。 又精絕,國名。【水經注】南河又東經精絕國。【前漢·西域傳】精絕國城去長安八千八百二十餘里。 又精廬,精舍。【前漢·儒林傳論】精廬暫建。【註】精廬,講讀之舍。【後漢·李充傳】充立精舍講授。 又【廣東新語】猺之渠帥,號曰精夫。 又【韻會】同睛。 又鳥名。與鶄通。【司馬相如·上林賦】交精旋目。【註】交精,似鳧而脚高,有毛冠,辟火災。 又與菁同。【爾雅·釋草·茢薽註】一名天蔓精。 又叶咨良切,音將。【左思·吳都賦】婺女寄其曜,翼軫寓其精。【註】精,咨良切,叶上疆。 又【廣韻】子姓切【集韻】子正切,𠀤音婧。强也。

Thuyết Văn

擇米也。 从米。靑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

米字各本奪。今補。擇米謂䆃擇之米也。莊子人閒世曰。𡔷筴播精。司馬云。簡米曰精。簡卽柬。俗作揀者是也。引伸爲凡冣好之偁。撥雲霧而見靑天亦曰精。韓詩於定之方中云。星、精也。 子盈切。十一部。

【精】 (tinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) , Thanh phù (聲符): 靑 (thanh) Phiên thiết: Tử doanh thiết Thượng tự: 子 (tử) , Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' Suy luận: tinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trạch (Chọn. Như {trạch lân) mễ (Gạo.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䊒 · 精