精餾

jīng liú tinh lựu

Hán Việt: tinh lựu · Pinyin: jīng liú

Tổng quan

sửa, sửa cho thẳng, (vật lý) chỉnh lưu, (hoá học) cất lại, tinh cất (rượu), (rađiô) tách sóng, (toán học) cầu trường

Cấu tạo: (tinh) + (lựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa, sửa cho thẳng, (vật lý) chỉnh lưu, (hoá học) cất lại, tinh cất (rượu), (rađiô) tách sóng, (toán học) cầu trường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 较完善分离液体混合物的一种蒸馏操作。在回流液存在下,将由挥发度不同的各组分组成的混合液在分馏塔内反覆进行汽化和冷凝,使混合物得到高纯度的分离。按操作不同,可分连续精馏和间歇精馏两类,按混合物的组分不同,可分为二元精馏与多元精馏。广泛用于石油、化工、轻工等部门。

Eng

  • Cihui 精餾 īngliú n. rectification