糧戶

liáng hù lương hộ

Hán Việt: lương hộ · Pinyin: liáng hù

Tổng quan

Cấu tạo: (lương) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繳納錢糧的人家。《明史.卷七八.食貨志二》:「成、弘以前,里甲催徵,糧戶上納,糧長收解,州縣監收。糧長不敢多收斛面,糧戶不敢攙雜水穀糠粃,兌糧官軍不敢阻難多索,公私兩便。」

Eng

  • Cihui 糧戶 iánghù n. <topo.> rich landlord