戶
hộNôm hộ
Hán Việt: hộ · Pinyin: hù · Nôm: hộ
Tổng quan
Cửa ngõ. Cửa có một cánh gọi là hộ 戶, hai cánh gọi là môn 門
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hù |
|---|---|
| Hán Việt | hộ |
| Âm Nôm | hộ |
| Quảng Đông | jyu6 |
| Mân Nam | hōo |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghox |
| Baxter-Sagart | m-qˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-qˤaʔ |
| Phản thiết | 翁姑切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cửa ngõ. Cửa có một cánh gọi là hộ 戶, hai cánh gọi là môn 門. Dân cư. Một nhà gọi là nhất hộ 一戶. Như hộ khẩu 戶口 số người trong một nhà. Đời xưa có đặt ra bộ hộ 部戶 để quản lý về việc thuế má đinh điền. Ngăn. Hang
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hộ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一扇門稱為「戶」。亦指房屋的出入口。如:「小心門戶」、「夜不閉戶」。元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「待月西廂下,迎風戶半開。」 2.住家、人家。如:「住戶」、「用戶」、「訂戶」、「千家萬戶」。 3.門第,家族的身分地位。如:「門當戶對」。 4.與帳務有關的個人或團體。如:「開戶」、「帳戶」、「存戶」。 5.量詞。計算住家數量的單位。如:「一戶人家」、「五百戶住家」。 6.姓。如漢代有戶尊。 7.二一四部首之一。
Eng
- CC-CEDICT a household, door, family
other
- Nguồn khác hộ hộ khẩu, hộ tịch [Eng: number of inhabitants, civil status]
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:㦿、𣥘【唐韻】【正韻】侯古切【集韻】【韻會】後五切,𠀤音祜。【說文】護也。【釋名】所以謹護閉塞也。【六書精薀】室之口也。凡室之口曰戶,堂之口曰門。內曰戶,外曰門。一扉曰戶,兩扉曰門。【易·節卦】不出戶庭。【詩·豳風】塞向墐戶。 又民居曰編戶。【唐六典】戶部掌天下戶口。 又止也。【左傳·宣十二年】屈蕩戶之。【註】止也。又【前漢·王嘉傳】坐戶殿門失闌免。【註】掌守殿門,止不當入者,而失闌入之。 又【爾雅·釋地】觚竹北戶。【註】北戶,南方之國。【疏】卽日南郡也。師古曰:言其在日之南,所謂北戶以向日者。又【禮·月令】蟄蟲咸動,啓戶始出。【註】戶,猶穴也。 又飮酒有大小戶。【吳志】孫皓每饗宴,人以七升爲限,小戶雖不入,𠀤澆灌取盡。【白居易詩】戶大嫌甜酒。 又姓。漢有戶尊。 又與昈通。文采貌。【揚雄·蜀都賦】戶豹能黃。 又與濩通。湯樂名。【揚雄·蜀都賦】戶音六成。 又翁姑切,音烏。【淮南子·時則訓】烏孫國,作戶孫。
Thuyết Văn
護也。 半門曰戶。象形。 凡戶之屬皆从戶。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以㬪韵爲訓。 矦古切。五部。
【戶】 (hộ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 戶 (hộ (Cửa ngõ. Cửa có một )) Nghĩa: hộ (Giúp đỡ. Như hộ vệ) vậy。 bán (Nửa. Vật chia đôi mỗ) môn (Cửa. Cửa có một cánh) nói rằng hộ (Cửa ngõ. Cửa có một )。 tượng hình。 Phàm hộ (Cửa ngõ. Cửa có một ) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 戶 (hộ) đều từ 戶。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 户 · 戸 · 㦿 · 𢨥 · 𣥘 · 户 · 戸 · 户 · 戸 · 户 · 户 · 戸