糧食
lương thực
Hán Việt: lương thực · Pinyin: liáng shi
Tổng quan
lương thực | ngũ cốc | LT:種|种
Nghĩa
Việt
- Cihui lương thực | ngũ cốc | LT:種|种
- Cihui lương thực lương thực ☆Chỉ chung thóc gạo để ăn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指一切米穀及食物。《三國演義》第六回:「又縱軍士淫人妻女,奪人糧食,啼哭之聲,震動天地。」《儒林外史》第二回:「像這荀老爹,田地廣,糧食又多,叫他多出些;你們各家照分子派,這事就舞起來了。」也作「食糧」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供食用的谷物、豆类和薯类的统称。
Eng
- CC-CEDICT foodstuff|cereals|CL:種|种[zhong3]
- Cihui foodstuff; cereals; CL:種|种
ja
- JMdict provisions