紅學

hóng xué hồng học

Hán Việt: hồng học · Pinyin: hóng xué

Tổng quan

"Hồng học", lĩnh vực học thuật nghiên cứu Hồng Lâu Mộng Hồng học (chuyên nghiên cứu tiểu thuyết "Hồng Lâu Mộng")。指研究古典小說《紅樓夢》的學問。 紅學家 hồng học gia; nhà nghiên cứu "Hồng Lâu Mộng".

Cấu tạo: (hồng) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui "Hồng học", lĩnh vực học thuật nghiên cứu Hồng Lâu Mộng Hồng học (chuyên nghiên cứu tiểu thuyết "Hồng Lâu Mộng")。指研究古典小說《紅樓夢》的學問。 紅學家 hồng học gia; nhà nghiên cứu "Hồng Lâu Mộng".

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究《紅樓夢》一書的專門學問。如:「民國以來研究紅學的人努力不輟,成績也相當可觀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指研究古典小说《红楼梦》的学问:~家。

Eng

  • CC-CEDICT Redology, academic field devoted to the study of A Dream of Red Mansions
  • Cihui "Redology", academic field devoted to the study of A Dream of Red Mansions