紅

gōnghồngNôm hường

Hán Việt: hồng · Pinyin: gōng · Nôm: hường

Tổng quan

Đỏ hồng (sắc hồng nhạt)

紅事 · 紅區 · 紅塵 · 紅壤 · 紅契 · 紅女 · 紅封 · 紅布

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingōng
Hán Việthồng
Âm Nômhường
Quảng Đônggung1
Mân Namâng
Nhật BảnBENI
Hàn Quốc홍
Chú âmㄏㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổghung
Baxter-Sagartgˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổgˤoŋ
Phản thiết胡公切
Thanh mẫu匣
Vận東
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đỏ hồng (sắc hồng nhạt). Sắc hồng là màu đỏ tươi hơn các sắc đỏ khác, cho nên gọi các kẻ được yêu dấu vẻ vang là hồng. Đẹp đẽ, dộn dịp. Như hồng trần [紅塵] chốn bụi hồng (nói các nơi đô hội), hồng nhan [紅顏] đàn bà đẹp, v.v. Giống cây phần nhiều hoa đỏ, nên hoa rụng cũng gọi là lạc hồng [落紅]. Đời xưa dùng như chữ [工] hay [功]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hồng 紅 tt. màu đỏ. Ánh nước hoa in một đóa hồng, vện nhơ chẳng bén, “Bụt là lòng”. (Mộc cận 237.1). Lầu hồng. (Tích cảnh 200.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hồng màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) [Eng: pink; red leaf; commission]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mười tai hồng nở với nụ đinh
  • Bảng Tra Chữ Nôm hường mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt) [Eng: red pink]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hường Xuất hiện 53 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hường Xuất hiện 52 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hường Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 工作。通「工」。多指女子所做的織布、縫紉、刺繡等工作。如:「女紅」。

Eng

  • CC-CEDICT surname Hong
  • CC-CEDICT used in 女紅, 女红[nu : 3 gong1]
  • CC-CEDICT red, popular, revolutionary, bonus
  • JMdict deep red
  • JMdict crimson
  • JMdict rouge
  • JMdict lipstick
  • JMdict red silk lining

ja

  • JMdict 紅(くれない)
  • JMdict 紅(もみ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸公切【集韻】【韻會】【正韻】胡公切,𠀤音洪。【說文】帛赤白色。【釋名】紅,絳也。白色之似絳者。【論語】紅紫不以爲褻服。【疏】紅,南方閒色。 又地名。【左傳·昭八年】大蒐于紅。【註】紅,魯地。 又草名。【爾雅·釋草】紅,蘢古。【註】俗呼紅草爲蘢鼓,語轉耳。 又【集韻】沽紅切【正韻】古紅切,𠀤音公。與功通。【史記·文帝紀】服大紅十五日,小紅十四日。【註】服虔曰:當言大功、小功。 又與工通。【前漢·酈食其傳】紅女下機。【註】師古曰:紅,讀曰工。 又【集韻】古巷切,音降。絳或作紅。【前漢·外戚恩澤侯表】孝平二十二人,有紅侯。【註】師古曰:疑紅字當爲絳。劉攽曰:今有紅縣,音降。紅亦有降音。

Thuyết Văn

帛赤白色也。 从糸。工聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

春秋釋例曰。金畏於火。以白入於赤。故南方閒色紅也。論語曰。紅紫不以爲褻服。按此今人所謂粉紅、桃紅也。 戶公切。九部。

【紅】(hồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: 戶公切 → hộ + công Nghĩa: 帛xích (đỏ)bạch (trắng)色 vậy。 từ 糸。工 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 红 · 红 · 红