納僧

nạp tăng

Hán Việt: nạp tăng

Tổng quan

NẠP TĂNG Thiền lâm phương ngữ. Thiền tăng, Tăng hành cước. MGNL q. 1 ghi: 若云言中有響句裹呈機。猶曲爲中下之流。向本分衲僧。遠之遠矣。 Nếu nói trong lời có vang, trong câu hiện cơ, còn là phương tiện tiếp dẫn hàng trung hạ. Đối vớ

Cấu tạo: 纳 (nạp) + 僧 (tăng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền tăng, Tăng hành cước
  • Nguồn khác MGNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 若云言中有響句裹呈機。猶曲爲中下之流。向本分衲僧。遠之遠矣。 Nếu nói trong lời có vang, trong câu hiện cơ, còn là phương tiện tiếp dẫn hàng trung hạ
  • Nguồn khác Đối với tăng hành cước lão luyện còn cách xa lắm vậy!

Từ liên quan

Gần nghĩa

僧䂮 · 僧一 · 僧丕 · 僧主 · 僧事 · 僧人 · 僧伍 · 僧众