nạp

Hán Việt: nạp · Pinyin:

Tổng quan

họ [Na4] nhận chấp nhận thưởng thức đưa vào trả (thuế,...) nano- (một phần tỷ) vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt

纳什 · 纳入 · 纳兰 · 纳凉 · 纳妾 · 纳宠 · 纳尼 · 纳彩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnạp
Quảng Đôngnaap6
Chú âmㄋㄚˋ
Hán ngữ Trung cổnop
Baxter-Sagartnˤ[u]p
Hán ngữ Thượng cổnˤ[u]p
Phản thiết諾答切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 納
  • Thiều Chửu Vào. Như {xuất nạp} [出納] số ra vào. Nói rộng ra phàm cái gì làm cho đến gần mình đều gọi là {nạp}. Như {duyên nạp} [延納], {tiếp nạp} [接納] đều nghĩa là mời vào chơi cả, bây giờ gọi sự lấy vợ là {nạp phụ} [納婦] cũng là do nghĩa ấy. Dâng nộp. Như {nạp thuế} [納稅] nộp thuế, {nạp khoản}…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nạp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纳 (形声。从糸,内声。本义丝被水浸湿) 同本义 纳,丝湿纳纳也。--《说文》 衣纳纳而掩露。--刘向《九叹·逢纷》 又如纳纳(潮湿的样子) 收藏;收入 察纳雅言。--诸葛亮《出师表》 又如采纳;容纳;藏垢纳污(包藏容纳污秽之物。比喻包容坏人坏事) 纳”假借为接纳”;接受 几以不纳死。--宋·文天祥《指南录·后序》 遂开门纳众。--《资治通鉴·唐纪》 诬守纳己赇。--明·高启《书博鸡者事》 纳钱案上。--《聊斋志异·促织》 又如纳质(接受质证;接受质询);纳采( 纳nà ⒈收进,接收~入。接~。吐故~新。 ⒉接受采~。 ⒊缴付~税。~公粮。 ⒋享受~凉。…

Eng

  • CC-CEDICT surname Na
  • CC-CEDICT to receive|to accept|to enjoy|to bring into|to pay (tax etc)|nano- (one billionth)|to reinforce sole of shoes or stockings by close sewing

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】奴答切【集韻】諾答切,𠀤音衲。【說文】絲濕納納也。 又【博雅】入也。【釋名】納,弭也。弭之兩致之言也。【書·堯典】寅餞納日。【傳】餞,送也。日入言送。又【舜典】納于百揆。又夙夜出納,朕命惟允。又【禹貢】百里賦納總,二百里納銍,三百里納秸。 又【儀禮·旣夕禮】屨外納。【註】納,收餘也。 又【禮·曲禮】納女于天子。【註】納女,猶致女也。 又【禮·雜記】納幣一束。【註】納,徵也。 又姓。【廣韻】出《何氏姓苑》。 又與內同。【周禮·春官·鐘師】納夏。【註】故書納爲內。 又【玉篇】或作衲、靹。【篇海】補綴也。 又與軜同。【荀子·正論篇】三公奉軛持納。

Thuyết Văn

絲溼納納也。 从糸、內聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

納納、溼意。劉向九歎。衣納納而掩露。王逸注。納納、濡溼貌。漢酷吏傳。阿邑人主。蘇林曰。邑音人相悒納之悒。按悒納當作浥納。媕阿之狀。於濡溼義近也。古多叚納爲內字。內者、入也。 奴荅切。古音亦在十五部。

【納】 (nạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸、 (mịch 、) | Thanh phù (聲符): 糸、內 (mịch) Nghĩa: ti (Tơ tằm.) thấp (Đất ướt.) nạp (Vào. Như {xuất nạp} ) nạp (Vào. Như {xuất nạp} ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 纳 · 纳 · 納 · 纳 · 納